Máy bơm nước biển PU-SE

Bạn đang ở: Trang chủ / Máy bơm nước biển / Máy bơm nước biển PU-SE
Máy bơm nước biển PU-S400E
Máy bơm nước biển PU-S750E
Bỏ chọn Model

MÁY BƠM NƯỚC BIỂN PU-S400E; PU-S750E

Máy bơm nước biển Wilo – Đức. Chuyên dụng cho những trường hợp đòi hỏi chống rĩ, môi chất có tính axit, kiềm…. Trọng lượng nhẹ, bơm lưu lượng lớn, động cơ bền, khỏe. Chịu được nước biển.

ModelCông suất (W)Cột áp Max. (m)Lưu lượng Max. (l/phút)Giá (VNĐ)
TổngHútĐẩy
PU-S400E4009631105,166,000
PU-S750E750156925011,927,000

 

ĐẶC ĐIỂM MÁY BƠM NƯỚC BIỂN WILO:

  • Vật liệu chống ăn mòn: Vỏ nhựa,  trục thép không rỉ.
  • Bánh công tác: Đồng thau đối với dòng máy 400 và thép không rỉ đối với dòng máy 750.
  • Trọng lượng nhẹ.
  • Dễ di chuyển với quai cầm (chỉ áp dụng cho PU-S400E).
  • Chịu mòn tốt.
  • Chịu được nước biển.
  • Tự mồi đến 6m.
  • Lượng nước rất lớn.
Mã: PU-SE. Danh mục: .

CÁCH CHỌN MÁY BƠM NƯỚC BIỂN:

Ứng dụng máy bơm nước biển:

  • Model PU-S400E, PU-S750E chuyên dụng trong công nghiệp, nông nghiệp, trung chuyển nước.
  • Những ứng dụng khác nhau liên quan đến nước biển, những trường hợp cần lưu lượng lớn.
  • Dùng trên mặt nước.

Chọn theo lưu lượng & cột áp:

  • Trục ngang là lưu lượng, trục đứng là cột áp, đường cong là đồ thị biểu diễn lưu lượng & cột áp của bơm.
  • Điểm có lưu lượng cao nhất có cột áp gần bằng không. Điểm cột áp cao nhất có lưu lượng gần bằng không.
  • Phạm vi hoạt động thực tế của bơm là khoảng giữa của đồ thị.
Đồ thị lưu lượng & Cột ápSơ đồ cấp nước
Máy bơm nước biển - Đồ thịmay-bom-nuoc-bien-so-do-cap-nuoc

 

Thông số kỹ thuật:

ModelHìnhNguồn điện (V/Hz/W)Kích thước
2 đầu ren
(mm)
Nhiệt độ Max.Kích thước bơm (mm)
(DàixRộngxCao)
Trọng lượng (Kg)
PU-S400EMáy bơm nước biển PU-S400E220/50/4004040504x260x35010.5
PU-S750EMáy bơm nước biển PU-S750E220/50/750 5040 456x280x390 23